香腺

香腺
xiāngxiàn
hương tuyến

tuyến hương; tuyến thơm (tuyến tiết mùi hương ở động vật)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tuyến hương; tuyến thơm (tuyến tiết mùi hương ở động vật)

    • Tuyến hương là một bộ phận của cơ thể động vật.

  2. danh từ

    tuyến xạ hương; tuyến mùi hương

    • Tuyến xạ hương là một bộ phận của cơ thể động vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.