Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
香腺
香腺
hương tuyến
tuyến hương; tuyến thơm (tuyến tiết mùi hương ở động vật)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyến hương; tuyến thơm (tuyến tiết mùi hương ở động vật)
- 。
Tuyến hương là một bộ phận của cơ thể động vật.
- 貳名danh từ
tuyến xạ hương; tuyến mùi hương
- 。
Tuyến xạ hương là một bộ phận của cơ thể động vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺾nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 泉tuyền(suối, nguồn nước)HÌNH THANH
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
香腺
Phồn thể香
hương tuyến
tuyến hương; tuyến thơm (tuyến tiết mùi hương ở động vật)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuyến hương; tuyến thơm (tuyến tiết mùi hương ở động vật)
- 。
Tuyến hương là một bộ phận của cơ thể động vật.
- 貳名danh từ
tuyến xạ hương; tuyến mùi hương
- 。
Tuyến xạ hương là một bộ phận của cơ thể động vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.