Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
香精
香精
hương tinh
nêm nếm; gia vị
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nêm nếm; gia vị
- 。
Loại hương liệu này rất thơm.
- 貳名danh từ
nêm nếm; gia vị
- 參名danh từ
nêm nếm; gia vị; điều vị
- 肆名danh từ
nêm nếm; điều vị; gia vị
- 伍名danh từ
nêm nếm; gia vị; điều vị
- 。
Loại tinh dầu này ngửi rất thơm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
香精
Phồn thể香
hương tinh
nêm nếm; gia vị
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nêm nếm; gia vị
- 。
Loại hương liệu này rất thơm.
- 貳名danh từ
nêm nếm; gia vị
- 參名danh từ
nêm nếm; gia vị; điều vị
- 肆名danh từ
nêm nếm; điều vị; gia vị
- 伍名danh từ
nêm nếm; gia vị; điều vị
- 。
Loại tinh dầu này ngửi rất thơm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.