香甜

香甜
xiāngtián
hương điềm

thơm ngon; ngọt ngào

2 nghĩa#39150
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thơm ngon; ngọt ngào

    • Cái bánh này thơm ngon ngọt ngào.

  2. tính từ

    thơm ngọt; ngon lành (giấc ngủ)

    • Anh ấy ngủ rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.