Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
香甜
香甜
hương điềm
thơm ngon; ngọt ngào
2 nghĩa#39150
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thơm ngon; ngọt ngào
- 。
Cái bánh này thơm ngon ngọt ngào.
- 貳形tính từ
thơm ngọt; ngon lành (giấc ngủ)
- 。
Anh ấy ngủ rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 舌thiệt(lưỡi)HỘI Ý
- 甘cam(ngọt ngào)HÌNH THANH
Vị ngọt là cảm giác mà lưỡi cảm nhận được từ thứ gì đó ngọt ngào.
香甜
Phồn thể香
hương điềm
thơm ngon; ngọt ngào
2 nghĩa#39150
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thơm ngon; ngọt ngào
- 。
Cái bánh này thơm ngon ngọt ngào.
- 貳形tính từ
thơm ngọt; ngon lành (giấc ngủ)
- 。
Anh ấy ngủ rất ngon.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.