香烛

香烛
xiāngzhú
hương chúc

hương và nến (dùng trong thờ cúng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hương và nến (dùng trong thờ cúng)

    • Anh ấy đã thắp hương và nến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.