香炉

香炉
xiāng
hương lò

lư hương; lư trầm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lư hương; lư trầm

    • Cái lư hương này rất đẹp.

  2. danh từ

    lư hương; bình hương

  3. danh từ

    lư hương; bình hương

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.