香港

香港
Xiānggǎng
hương cảng

Hồng Kông, đặc khu hành chính thuộc Trung Quốc (tên tắt: Cảng)

1 nghĩa#1791
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hồng Kông, đặc khu hành chính thuộc Trung Quốc (tên tắt: Cảng)

    中国的特别行政区,位于中国南方zhōngguó de tèbié xíngzhèngqū, wèiyú zhōngguó nánfāng

    • Hồng Kông là một đặc khu hành chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.