Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
香油
香油
hương dầu
dầu mè; dầu vừng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dầu mè; dầu vừng
- 。
Tôi thích dùng dầu mè để nấu ăn.
- 貳名danh từ
dầu mè; dầu vừng
- 。
Tôi thích mùi vị của dầu mè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 由do(từ, do (gợi âm 'dầu'))HÌNH THANH
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
香油
Phồn thể香
hương dầu
dầu mè; dầu vừng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dầu mè; dầu vừng
- 。
Tôi thích dùng dầu mè để nấu ăn.
- 貳名danh từ
dầu mè; dầu vừng
- 。
Tôi thích mùi vị của dầu mè.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.