Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
香橙
香橙
hương tranh
cây cam; quả cam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây cam; quả cam
- 。
Tôi thích ăn cam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ香橙
Phồn thể香
hương tranh
cây cam; quả cam
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây cam; quả cam
- 。
Tôi thích ăn cam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.