香案

香案
xiāngàn
hương án

bàn thờ hương; án thờ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn thờ hương; án thờ

    • Trên hương án bày đầy đồ cúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.