香木

香木
xiāng
hương mộc

gỗ thơm; gỗ hương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gỗ thơm; gỗ hương

    • Loại gỗ thơm này rất thơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.