香巢

香巢
xiāngcháo
hương sào

tổ ấm tình yêu; tổ uyên ương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tổ ấm tình yêu; tổ uyên ương

    • Họ có một tổ ấm.

  2. danh từ

    tổ ấm ân ái; (khinh) hang ổ tình nhân

    • Họ có một tổ ấm bí mật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.