Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
/
香客
香客
hương khách
khách hành hương; người đi lễ chùa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khách hành hương; người đi lễ chùa
- 。
Rất nhiều khách hành hương đến đây.
- 貳名danh từ
người đi lễ chùa; khách hành hương
- 。
Nhiều Phật tử đến đây thắp hương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ香客
Phồn thể香
hương khách
khách hành hương; người đi lễ chùa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khách hành hương; người đi lễ chùa
- 。
Rất nhiều khách hành hương đến đây.
- 貳名danh từ
người đi lễ chùa; khách hành hương
- 。
Nhiều Phật tử đến đây thắp hương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.