首邑

首邑
shǒu
thủ ấp

thủ phủ địa phương; tỉnh lỵ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thủ phủ địa phương; tỉnh lỵ

    • Thủ ấp là thành phố quan trọng nhất trong khu vực này.

  2. danh từ

    thủ phủ; tỉnh lỵ; thành phố trung tâm của vùng

    • Thành phố này từng là thủ phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)HỘI Ý
  • tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))HỘI Ý

Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.