首府

首府
shǒu
thủ phủ

thủ phủ; thủ đô (của khu tự trị)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#21638
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thủ phủ; thủ đô (của khu tự trị)

    • Thủ phủ của Tân Cương là Urumqi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)HỘI Ý
  • tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))HỘI Ý

Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.