Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
/
首创
首创
thủ sáng
tiên phong; khởi xướng; sáng tạo lần đầu
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tiên phong; khởi xướng; sáng tạo lần đầu
- 。
Công ty này đã tiên phong công nghệ mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 仓thương(kho lương)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
LIÊN QUAN
首创
Phồn thể首創
thủ sáng
tiên phong; khởi xướng; sáng tạo lần đầu
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tiên phong; khởi xướng; sáng tạo lần đầu
- 。
Công ty này đã tiên phong công nghệ mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 仓thương(kho lương)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.