Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
/
首例
首例
thủ lệ
trường hợp đầu tiên; ca đầu tiên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường hợp đầu tiên; ca đầu tiên
- 。
Đây là trường hợp đầu tiên.
- 貳名danh từ
trường hợp đầu tiên; ca đầu tiên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ首例
Phồn thể首
thủ lệ
trường hợp đầu tiên; ca đầu tiên
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường hợp đầu tiên; ca đầu tiên
- 。
Đây là trường hợp đầu tiên.
- 貳名danh từ
trường hợp đầu tiên; ca đầu tiên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.