首例

首例
shǒu
thủ lệ

trường hợp đầu tiên; ca đầu tiên

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trường hợp đầu tiên; ca đầu tiên

    • Đây là trường hợp đầu tiên.

  2. danh từ

    trường hợp đầu tiên; ca đầu tiên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm tượng trưng mái tóc)HỘI Ý
  • tự(mặt/mũi (tượng hình khuôn mặt))HỘI Ý

Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.