飞蛾投火

飞蛾投火
fēiétóuhuǒ
phi nga đầu hoả

như thiêu thân lao vào lửa (tự chọn con đường diệt vong) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    như thiêu thân lao vào lửa (tự chọn con đường diệt vong) [thành ngữ]

    • Anh ta như thiêu thân lao vào lửa, tự chuốc lấy diệt vong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.