- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
thiêu thân lao vào lửa; chuốc lấy diệt vong [thành ngữ]
thiêu thân lao vào lửa; chuốc lấy diệt vong [thành ngữ]
Con thiêu thân lao vào lửa, tự chuốc lấy diệt vong.
thiêu thân lao vào lửa (tự chuốc lấy diệt vong) [thành ngữ]
Con thiêu thân lao vào lửa, tự tìm cái chết.
thiêu thân lao vào lửa; chuốc lấy diệt vong [thành ngữ]
thiêu thân lao vào lửa; chuốc lấy diệt vong [thành ngữ]
Con thiêu thân lao vào lửa, tự chuốc lấy diệt vong.
thiêu thân lao vào lửa (tự chuốc lấy diệt vong) [thành ngữ]
Con thiêu thân lao vào lửa, tự tìm cái chết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.