飞蛾扑火

飞蛾扑火
fēiéhuǒ
phi nga phác hoả

thiêu thân lao vào lửa; chuốc lấy diệt vong [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thiêu thân lao vào lửa; chuốc lấy diệt vong [thành ngữ]

    • Con thiêu thân lao vào lửa, tự chuốc lấy diệt vong.

  2. danh từ

    thiêu thân lao vào lửa (tự chuốc lấy diệt vong) [thành ngữ]

    • Con thiêu thân lao vào lửa, tự tìm cái chết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.