飞沫四溅

飞沫四溅
fēijiàn
phi mạt tứ tiễn

bắn tung tóe; bắn tứ phía

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắn tung tóe; bắn tứ phía

    • Nước bắn tung toé.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.