- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
cửa buồng lái máy bay; cửa khoang máy bay
cửa buồng lái máy bay; cửa khoang máy bay
Cửa khoang máy bay đã mở rồi.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
cửa buồng lái máy bay; cửa khoang máy bay
cửa buồng lái máy bay; cửa khoang máy bay
Cửa khoang máy bay đã mở rồi.
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.