飞机舱门

飞机舱门
fēicāngmén
phi cơ thương môn

cửa buồng lái máy bay; cửa khoang máy bay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa buồng lái máy bay; cửa khoang máy bay

    • Cửa khoang máy bay đã mở rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.