面壁思过

面壁思过
miànguò
diện bích tư quá

đứng úp mặt vào tường để suy nghĩ về lỗi lầm của mình [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng úp mặt vào tường để suy nghĩ về lỗi lầm của mình [thành ngữ]

    • Anh ấy bị phạt úp mặt vào tường suy nghĩ về lỗi lầm.

  2. động từ

    đứng úp mặt vào tường để suy nghĩ về lỗi lầm; phản tỉnh về lỗi lầm của mình [thành ngữ]

    • Anh ấy bị phạt đứng quay mặt vào tường để suy nghĩ.

  3. động từ

    đứng úp mặt vào tường suy ngẫm lỗi lầm; tự kiểm điểm bản thân [thành ngữ]

    • Anh ấy bị phạt phải kiểm điểm lại bản thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.