- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
hướng kết nối; định hướng kết nối
hướng kết nối; định hướng kết nối
Giao thức hướng kết nối đáng tin cậy hơn.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
hướng kết nối; định hướng kết nối
hướng kết nối; định hướng kết nối
Giao thức hướng kết nối đáng tin cậy hơn.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.