- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
tiệm bánh; lò bánh
tiệm bánh; lò bánh
Bánh mì của tiệm bánh này rất ngon.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
tiệm bánh; lò bánh
tiệm bánh; lò bánh
Bánh mì của tiệm bánh này rất ngon.
Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.