面包店

面包店
miànbāodiàn
miến bao điếm

tiệm bánh; lò bánh

1 nghĩa#21983Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiệm bánh; lò bánh

    • Bánh mì của tiệm bánh này rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.