面不改色

面不改色
miàngǎi
diện bất cải sắc

Thái độ bình thản không chút thay đổi; mặt không biến sắc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Thái độ bình thản không chút thay đổi; mặt không biến sắc [thành ngữ]

    • Anh ấy không hề thay đổi sắc mặt khi nhận tin này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.