Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
/
靡烂
靡烂
my lạn
thối rữa; mục nát
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thối rữa; mục nát
- 。
Những trái cây này đã thối rữa rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ靡烂
Phồn thể靡爛
my lạn
thối rữa; mục nát
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thối rữa; mục nát
- 。
Những trái cây này đã thối rữa rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.