Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
/
靠谱
靠谱
kháo phả
đáng tin cậy
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đáng tin cậy
- 。
Anh ấy là một người rất đáng tin cậy.
- 貳形tính từ
vừa phải; hợp lý; trung bình
- 參形tính từ
đáng tin cậy; chắc chắn; có lý
- 。
Anh ấy là một người đáng tin cậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 普phổ(rộng khắp, phổ biến)HÌNH THANH
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
LIÊN QUAN
靠谱
Phồn thể靠譜
kháo phả
đáng tin cậy
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đáng tin cậy
- 。
Anh ấy là một người rất đáng tin cậy.
- 貳形tính từ
vừa phải; hợp lý; trung bình
- 參形tính từ
đáng tin cậy; chắc chắn; có lý
- 。
Anh ấy là một người đáng tin cậy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 普phổ(rộng khắp, phổ biến)HÌNH THANH
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.