Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
/
靠垫
靠垫
kháo điếm
gối tựa lưng; đệm tựa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gối tựa lưng; đệm tựa
- 。
Cái đệm tựa này rất thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ靠垫
Phồn thể靠墊
kháo điếm
gối tựa lưng; đệm tựa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gối tựa lưng; đệm tựa
- 。
Cái đệm tựa này rất thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.