靠北

靠北
kàoběi
kháo bắc

(lóng, Đài) chửi thề; càu nhàu; than vãn; câm mồm đi!; chết tiệt!; chết ơi! (tục)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (lóng, Đài) chửi thề; càu nhàu; than vãn; câm mồm đi!; chết tiệt!; chết ơi! (tục)

    • Đừng có cằn nhằn nữa!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cáo(báo cáo, tuyên bố)HÀI THANH
  • phi(không phải, sai trái)BỘ

Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.