非驴非马

非驴非马
fēifēi
phi lư phi mã

không ra lừa không ra ngựa; chẳng ra cái gì [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không ra lừa không ra ngựa; chẳng ra cái gì [thành ngữ]

    • Cái thứ này chẳng ra gì cả, tôi không biết nó là gì.

  2. tính từ

    không lừa không ngựa; không ra hình thù gì; chẳng giống thứ gì [thành ngữ]

    • Thứ này chẳng ra gì cả, tôi không biết nó là gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.