非音

非音
fēiyīn
phi âm

âm tiết không được nhấn; âm tiết yếu (ngôn ngữ học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    âm tiết không được nhấn; âm tiết yếu (ngôn ngữ học)

    • Âm tiết thứ hai của từ này là âm không nhấn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.