非空

非空
fēikōng
phi không

(toán học) (tập hợp) khác rỗng; (tin học) (cấu trúc dữ liệu) không rỗng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (toán học) (tập hợp) khác rỗng; (tin học) (cấu trúc dữ liệu) không rỗng

    • Tập hợp này không rỗng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.