- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
phi tiêu chuẩn; không theo tiêu chuẩn
phi tiêu chuẩn; không theo tiêu chuẩn
Từ này là không chuẩn.
phóng túng; không câu nệ; lãng tử
Thiết kế này hơi phi tiêu chuẩn.
phi tiêu chuẩn; không theo tiêu chuẩn
phi tiêu chuẩn; không theo tiêu chuẩn
Từ này là không chuẩn.
phóng túng; không câu nệ; lãng tử
Thiết kế này hơi phi tiêu chuẩn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.