- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
phi số; không phải số
phi số; không phải số
Tài liệu này chứa các ký tự không phải số.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
phi số; không phải số
phi số; không phải số
Tài liệu này chứa các ký tự không phải số.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.