- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
phi hư cấu; sách không phải tiểu thuyết
phi hư cấu; sách không phải tiểu thuyết
Tôi thích đọc sách phi tiểu thuyết.
phi hư cấu; sách không phải tiểu thuyết
phi hư cấu; sách không phải tiểu thuyết
Tôi thích đọc sách phi tiểu thuyết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.