非命

非命
fēimìng
phi mệnh

chết bất đắc kỳ tử; chết không đúng số; cái chết bạo lực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chết bất đắc kỳ tử; chết không đúng số; cái chết bạo lực

    • Anh ấy chết một cách bất đắc kỳ tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.