非写实

非写实
fēixiěshí
phi tả thực

phi tả thực; không theo chủ nghĩa hiện thực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phi tả thực; không theo chủ nghĩa hiện thực

    • Bức tranh này là phi tả thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.