- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
phi tả thực; không theo chủ nghĩa hiện thực
phi tả thực; không theo chủ nghĩa hiện thực
Bức tranh này là phi tả thực.
phi tả thực; không theo chủ nghĩa hiện thực
phi tả thực; không theo chủ nghĩa hiện thực
Bức tranh này là phi tả thực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.