- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
ngoài đảng; phi đảng
ngoài đảng; phi đảng
Anh ấy là một người không đảng phái.
ngoài đảng; phi đảng
ngoài đảng; phi đảng
Anh ấy là một người không đảng phái.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.