非但

非但
fēidàn
phi đãn

không những; không chỉ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. liên từ

    không những; không chỉ

    • Anh ấy không những thông minh mà còn rất chăm chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.