Tới nội dung chính

非但

非但
fēidàn
phi đãn

không những; không chỉ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹连liên từ

    không những; không chỉ

    • ,。

      Anh ấy không những thông minh mà còn rất chăm chỉ.

非
fēi
phi
BỘ THỦ⾮
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu