非份

非份
fēifèn
phi phần

vượt phần; không đúng phận; không xứng đáng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vượt phần; không đúng phận; không xứng đáng

    • Anh ấy đã đưa ra một yêu cầu không phù hợp.

  2. tính từ

    quá phận; vượt quá bổn phận

    • Anh ấy đã đưa ra một yêu cầu quá đáng.

  3. tính từ

    vượt phận; quá phận mình

  4. tính từ

    vượt phận; không đúng phận mình

    • Anh ấy đã làm một việc vượt quá giới hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.