非主流

非主流
fēizhǔliú
phi chủ lưu

không theo xu hướng chính thống; phi chủ lưu; (lóng) dị biệt; lập dị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không theo xu hướng chính thống; phi chủ lưu; (lóng) dị biệt; lập dị

    • Anh ấy thích nhạc alternative.

  2. tính từ

    phi chủ lưu; ngoài xu hướng chính thống; (khẩu) dị biệt; lập dị

    • Anh ấy thích nhạc phi chủ lưu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.