Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
靛青
靛青
điện thanh
chàm; xanh chàm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chàm; xanh chàm
- 。
Chàm là một loại thuốc nhuộm màu xanh lam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ靛青
Phồn thể靛
điện thanh
chàm; xanh chàm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chàm; xanh chàm
- 。
Chàm là một loại thuốc nhuộm màu xanh lam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.