静待

静待
jìngdài
tĩnh đãi

chờ đợi bình tĩnh; kiên nhẫn chờ đợi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chờ đợi bình tĩnh; kiên nhẫn chờ đợi

    • Chúng tôi tĩnh lặng chờ tin tức của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.