Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.
/
静待
静待
tĩnh đãi
chờ đợi bình tĩnh; kiên nhẫn chờ đợi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chờ đợi bình tĩnh; kiên nhẫn chờ đợi
- 。
Chúng tôi tĩnh lặng chờ tin tức của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
静待
Phồn thể靜待
tĩnh đãi
chờ đợi bình tĩnh; kiên nhẫn chờ đợi
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chờ đợi bình tĩnh; kiên nhẫn chờ đợi
- 。
Chúng tôi tĩnh lặng chờ tin tức của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.