静区

静区
jìng
tĩnh khu

vùng yên tĩnh; khu vực lặng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng yên tĩnh; khu vực lặng

    • Xin hãy giữ yên tĩnh trong khu vực yên tĩnh.

  2. danh từ

    vùng tĩnh; điểm mù (âm thanh hoặc sóng)

    • Xin hãy chú ý đến điểm mù của xe.

  3. danh từ

    vùng tĩnh lặng; vùng chết (không có tín hiệu hoặc âm thanh)

    • Xin hãy giữ yên tĩnh khu vực này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tĩnh lặng như bầu trời xanh trong, không còn tiếng tranh giành náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.