靖乱

靖乱
jìngluàn
tĩnh loạn

dẹp loạn; bình định loạn lạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dẹp loạn; bình định loạn lạc

    • Anh ấy nhận lệnh dẹp loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.