青铜

青铜
qīngtóng
thanh đồng

đồng thanh; đồng thau

1 nghĩa#29515
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng thanh; đồng thau

    • Đồ đồng này rất cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.