Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青衣
青衣
thanh y
trang phục đen; (trong kinh kịch) vai thanh y (nhân vật nữ đoan trang)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang phục đen; (trong kinh kịch) vai thanh y (nhân vật nữ đoan trang)
- 。
Cô ấy mặc đồ đen.
- 貳名danh từ
người hầu; kẻ hầu (cũ); vai đào (trong kinh kịch)
- 。
Thanh y là người hầu thời cổ đại.
- 參名danh từ
vai thanh y (vai nữ nhân vật trẻ trong kinh kịch Trung Quốc)
- 。
Thanh y là một loại vai diễn trong hí kịch Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ青衣
Phồn thể青
thanh y
trang phục đen; (trong kinh kịch) vai thanh y (nhân vật nữ đoan trang)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang phục đen; (trong kinh kịch) vai thanh y (nhân vật nữ đoan trang)
- 。
Cô ấy mặc đồ đen.
- 貳名danh từ
người hầu; kẻ hầu (cũ); vai đào (trong kinh kịch)
- 。
Thanh y là người hầu thời cổ đại.
- 參名danh từ
vai thanh y (vai nữ nhân vật trẻ trong kinh kịch Trung Quốc)
- 。
Thanh y là một loại vai diễn trong hí kịch Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.