青葱

青葱
qīngcōng
thanh thông

hành lá; hành xanh

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành lá; hành xanh

    • Món ăn này có hành lá.

  2. danh từ

    hành lá; hành xanh

  3. tính từ

    xanh tươi; xanh mướt

    • Mùa xuân đến rồi, bãi cỏ xanh tươi một màu.

  4. tính từ

    xanh tươi; xanh lục

    • Cánh đồng xanh mướt một màu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.