青筋

青筋
qīngjīn
thanh cân

gân xanh; tĩnh mạch nổi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gân xanh; tĩnh mạch nổi

    • Gân xanh nổi lên trên cánh tay anh ấy.

  2. danh từ

    gân xanh; mạch máu nổi xanh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.