Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青筋
青筋
thanh cân
gân xanh; tĩnh mạch nổi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gân xanh; tĩnh mạch nổi
- 。
Gân xanh nổi lên trên cánh tay anh ấy.
- 貳名danh từ
gân xanh; mạch máu nổi xanh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 肋lặc(xương sườn, gân)HÌNH THANH
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
青筋
Phồn thể青
thanh cân
gân xanh; tĩnh mạch nổi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
gân xanh; tĩnh mạch nổi
- 。
Gân xanh nổi lên trên cánh tay anh ấy.
- 貳名danh từ
gân xanh; mạch máu nổi xanh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 肋lặc(xương sườn, gân)HÌNH THANH
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.