Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青白
青白
thanh bạch
nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) trống rỗng; yếu ớt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) trống rỗng; yếu ớt
- 。
Sắc mặt cô ấy hơi tái nhợt.
- 貳形tính từ
trắng xanh; xanh xao
- 。
Sắc mặt anh ấy tái nhợt.
- 參名danh từ
quận Thanh Bạch, thành phố Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ青白
Phồn thể青
thanh bạch
nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) trống rỗng; yếu ớt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhợt nhạt; xanh xao; (bóng) trống rỗng; yếu ớt
- 。
Sắc mặt cô ấy hơi tái nhợt.
- 貳形tính từ
trắng xanh; xanh xao
- 。
Sắc mặt anh ấy tái nhợt.
- 參名danh từ
quận Thanh Bạch, thành phố Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.