Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
/
青瓜
青瓜
thanh qua
dưa chuột (khẩu ngữ địa phương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dưa chuột (khẩu ngữ địa phương)
- 。
Tôi thích ăn dưa chuột.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ青瓜
Phồn thể青
thanh qua
dưa chuột (khẩu ngữ địa phương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dưa chuột (khẩu ngữ địa phương)
- 。
Tôi thích ăn dưa chuột.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.